
Khuếch Đại Thuê Bao ZHT (OFA-SA-004) C-LINK Phân Phối
Đặc Điểm:
Khuếch đại thuê bao OFA-SA-004 làm việc ở dải tần 1GHz, công suất ra lớn, độ méo nhỏ, độ phẳng trong băng lý tưởng.
Sử dụng module chất lượng cao, đảm bảo mức C/N, C/CSO, C/CTB tốt trong mạng.
Giao diện đầu ra có thể lựa chọn mức tiêu chuẩn: 1 cổng out hoặc 2 cổng out.
Thiết bị có khả năng chống sét nối tầng, đảm bảo cho thiết bị làm việc ổn định lâu dài và làm việc liên tục.
Cấu trúc vỏ nhôm, chống nước, chống ô xi hóa, chống ăn mòn, tản nhiệt tốt.
| Items | Unit | Technical Parameter | ||||
| Frequency Band | MHz | 45~750/862 | ||||
| Nominal Gain | dB | 26 | 28 | 30 | 32 | 34 |
| Minimal Gain | dB | ≥26 | ≥28 | ≥30 | ≥32 | ≥34 |
| Nominal Output Level | dBuV | 98 | 100 | 102 | 104 | 106 |
| Nominal Input Level | dBuV | 72 | ||||
| Max Output Level | dBuV | 108 | ||||
| Flatness In Band | dB | ±1.0 | ||||
| Noise Coefficient | dB | ≤10 | ||||
| RF Reflection Loss | dB | ≥14 | ||||
| C/CTB | dB | ≥57 | ||||
| C/CSO | dB | ≥56 | ||||
| Gain Adjust Range | dB | 1~15dB adjustable continuously | ||||
| Slope Adjust Range | dB | 1~15dB adjustable continuously | ||||
| Ethernet Over Coax | built-in EOC Signal Jumper (optional) | |||||
| Signal Hum Ratio | % | <2 | ||||
| Gain Stability | dB | ±1 | ||||
| Output Impedance | Ω | 75 | ||||
| Working Temperature | ℃ | -40~+60 | ||||
| Storage Temperature | ℃ | -55~+75 | ||||
| Power Voltage | V | AC135~265 or AC35~90 | ||||
Download datasheet: OFA-SA-004
Cách đặt hàng tại C-Link:
1. Hotline: 0904.999.815
2. Email: info@c-link.vn
3. Trực tiếp: Số 207, ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
4. Đăng ký online theo form sau:

Khuếch Đại Thuê Bao ZHT (OFA-SA-004) C-LINK Phân Phối
Đặc Điểm:
Khuếch đại thuê bao OFA-SA-004 làm việc ở dải tần 1GHz, công suất ra lớn, độ méo nhỏ, độ phẳng trong băng lý tưởng.
Sử dụng module chất lượng cao, đảm bảo mức C/N, C/CSO, C/CTB tốt trong mạng.
Giao diện đầu ra có thể lựa chọn mức tiêu chuẩn: 1 cổng out hoặc 2 cổng out.
Thiết bị có khả năng chống sét nối tầng, đảm bảo cho thiết bị làm việc ổn định lâu dài và làm việc liên tục.
Cấu trúc vỏ nhôm, chống nước, chống ô xi hóa, chống ăn mòn, tản nhiệt tốt.
| Items | Unit | Technical Parameter | ||||
| Frequency Band | MHz | 45~750/862 | ||||
| Nominal Gain | dB | 26 | 28 | 30 | 32 | 34 |
| Minimal Gain | dB | ≥26 | ≥28 | ≥30 | ≥32 | ≥34 |
| Nominal Output Level | dBuV | 98 | 100 | 102 | 104 | 106 |
| Nominal Input Level | dBuV | 72 | ||||
| Max Output Level | dBuV | 108 | ||||
| Flatness In Band | dB | ±1.0 | ||||
| Noise Coefficient | dB | ≤10 | ||||
| RF Reflection Loss | dB | ≥14 | ||||
| C/CTB | dB | ≥57 | ||||
| C/CSO | dB | ≥56 | ||||
| Gain Adjust Range | dB | 1~15dB adjustable continuously | ||||
| Slope Adjust Range | dB | 1~15dB adjustable continuously | ||||
| Ethernet Over Coax | built-in EOC Signal Jumper (optional) | |||||
| Signal Hum Ratio | % | <2 | ||||
| Gain Stability | dB | ±1 | ||||
| Output Impedance | Ω | 75 | ||||
| Working Temperature | ℃ | -40~+60 | ||||
| Storage Temperature | ℃ | -55~+75 | ||||
| Power Voltage | V | AC135~265 or AC35~90 | ||||
Download datasheet: OFA-SA-004
Cách đặt hàng tại C-Link:
1. Hotline: 0904.999.815
2. Email: info@c-link.vn
3. Trực tiếp: Số 207, ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
4. Đăng ký online theo form sau: